Nền tảng sinh hoạt
887Từ chức năng, hành động cơ bản, người, nơi chốn và nhu cầu hằng ngày.
KN English Systems
Academic English · IELTS一套受控学习架构:将语言基础转化为沟通表现,再以雅思式证据与诊断进行验证。
词汇实验室
CEFR 词汇、词族、搭配、短语动词与习语。
/english/vocabulary/KN 课程架构
语言控制
形式与意义
沟通循环
听 · 说 · 读 · 写
雅思验证
测量与诊断
KN Vocabulary Systems Lab
Registry lớn dùng để bảo đảm độ phủ; hồ sơ chuyên sâu dùng để học nghĩa, IPA, word family, semantic relation, collocation và register. Hệ thống không đánh đồng số lượng từ với band score.
CEFR 词汇架构
已将 5,249 条 CEFR 词义/词性记录标准化为 4,888 个可检索词目。
Từ chức năng, hành động cơ bản, người, nơi chốn và nhu cầu hằng ngày.
Mô tả kinh nghiệm, kế hoạch, so sánh đơn giản và giao tiếp quen thuộc.
Trình bày lý do, kể sự kiện, xử lý thông tin học tập và công việc thông thường.
Lập luận rõ, mô tả dữ liệu, diễn đạt nguyên nhân và dùng collocation có kiểm soát.
Paraphrase, stance, register, collocation học thuật và lựa chọn từ ít phổ biến nhưng tự nhiên.
Từ hiếm, sắc thái chuyên sâu và hồ sơ IELTS 9.0 chỉ mở sau khi lớp C1 được kiểm định ổn định.