Chuyển đến nội dung chính
KN Korean LexiconVocabulary System

Từ điển tiếng Hàn

Tìm từ vựng tiếng Hàn, kiểm tra cách đọc và nghĩa, sau đó truy ngược đến những bài học có sử dụng mục từ đó.

Lexicon status383mục từ tiếng Hàn
383Mục từ
383Đang hiện
On demandLiên kết bài
17Loại từ

Đang hiển thị 383 / 383 mục từ

가
가ga
trợ từ

trợ từ chủ ngữ sau nguyên âm

가격
가격gagyeok · ka-kyơk
danh từ

giá cả

가방
가방gabang · ca-bang
danh từ

cặp; túi xách

가족
가족gajok · ka-jok
danh từ

gia đình

가족이 몇 명이에요?
가족이 몇 명이에요?gajogi myeot myeongieyo · ka-jo-gi myơt myơng-i-e-yo
cụm từ

Gia đình bạn có mấy người?

간호사
간호사ganhosa · can-hô-sa
danh từ

y tá; điều dưỡng

감동
감동gamdong · kam-dong
danh từ

cảm động

감사합니다
감사합니다gamsahamnida · cam-sa-ham-ni-da
cụm từ

cảm ơn

같이
같이gachi · ka-chi
trạng từ

cùng nhau

거기
거기geogi
đại từ

ở đó

격자
격자gyeokja · kyơk-cha
danh từ

lưới tính

결혼
결혼gyeolhon · kyơl-hon
danh từ

kết hôn

결혼하다
결혼하다gyeolhonhada · kyơl-hon-ha-da
động từ hành động

kết hôn

경계조건
경계조건gyeonggyejogeon · kyơng-kye-cho-gơn
danh từ

điều kiện biên

계산대
계산대gyesandae · kye-san-dê
danh từ

quầy thanh toán

계약
계약gyeyak · kye-yak
danh từ

hợp đồng

계약하다
계약하다gyeyakhada · kye-yak-ha-da
động từ hành động

ký hợp đồng

고
고go
hậu tố

và; đuôi nối

고 싶다
고 싶다go sipda
cụm diễn đạt

muốn làm

고기
고기gogi · ko-gi
danh từ

thịt

고맙습니다
고맙습니다gomapseumnida · ko-map-sưm-ni-da
cụm từ

cảm ơn

공무원
공무원gongmuwon · công-mu-won
danh từ

công chức

공책
공책gongchaek · công-chek
danh từ

vở; sổ ghi chép

과
과gwa
trợ từ

và; với sau phụ âm cuối

과일
과일gwail · kwa-il
danh từ

trái cây

관리비
관리비gwanribi · kwan-ri-bi
danh từ

phí quản lý

관리비가 포함돼요?
관리비가 포함돼요?gwanribiga pohamdwaeyo · kwan-ri-bi-ga pho-ham-dwe-yo
cụm từ

Đã bao gồm phí quản lý chưa?

관리사무소
관리사무소gwanrisamuso · kwan-ri-sa-mu-so
danh từ

ban quản lý tòa nhà

관측
관측gwancheuk · kwan-chưk
danh từ

quan trắc

괜찮아요
괜찮아요gwaenchanayo · quen-cha-na-yo
cụm từ

không sao; ổn

교수
교수gyosu · kyo-su
danh từ

giáo sư

교실
교실gyosil · kyo-sil
danh từ

phòng học

구독
구독gudok · ku-dok
danh từ

đăng ký

그
그geu · cư
từ chỉ định

đó; cái đó; thứ đã được nhắc đến

그 사람
그 사람geu saram · cư sa-ram
cụm danh từ

người đó

그것
그것geugeot · cư-gơt
từ chỉ định

cái đó

그냥
그냥geunyang · cư-nyang
trạng từ

chỉ là; đơn giản là

그래서
그래서geuraeseo
liên từ

vì vậy

그래요?
그래요?geuraeyo · cư-rê-yo
cụm từ

vậy à?

그러면
그러면geureomyeon
liên từ

vậy thì

그리고
그리고geurigo
liên từ

và

기저귀
기저귀gijeogwi · gi-chơ-gwi
danh từ

tã

기침
기침gichim · ki-chim
danh từ

ho

기침을 해요.
기침을 해요.gichimeul haeyo · ki-chi-mưl hê-yo
cụm từ

Bé đang ho.

김치
김치gimchi · kim-chi
danh từ

kim chi

까지
까지kkaji
trợ từ

đến; tới

꽃
꽃kkot · kkot
danh từ

hoa

꿀잼
꿀잼kkuljaem · kkul-chem
cụm diễn đạt

siêu vui

나
나na · na
đại từ

tôi; tao; mình

남편
남편nampyeon · nam-pyơn
danh từ

chồng

너무
너무neomu
trạng từ

quá; rất

네
네ne · ne
thán từ

vâng; đúng

노래
노래norae · no-rê
danh từ

bài hát

노래를 듣다
노래를 듣다noraereul deutda · no-rê-rưl tưt-ta
cụm từ

nghe nhạc

노래하다
노래하다noraehada · no-rê-ha-da
động từ hành động

hát

노잼
노잼nojaem · nô-chem
cụm diễn đạt

chán

논문
논문nonmun · non-mun
danh từ

bài báo khoa học

논문을 쓰고 있습니다.
논문을 쓰고 있습니다.nonmuneul sseugo itseumnida · non-mu-nưl sư-go it-sưm-ni-da
cụm từ

Tôi đang viết bài báo khoa học.

누구
누구nugu · nu-gu
đại từ

ai

누나
누나nuna · nu-na
danh từ

chị gái

누르다
누르다nureuda · nu-rư-da
động từ hành động

ấn; nhấn

눈치
눈치nunchi · nun-chi
danh từ

ý tứ; biết nhìn sắc mặt và tình huống

눈치 보다
눈치 보다nunchi boda · nun-chi bô-ta
cụm diễn đạt

nhìn sắc mặt người khác

눈치 없다
눈치 없다nunchi eopda · nun-chi ọp-ta
cụm diễn đạt

vô ý; không biết ý

는
는neun · nưn
trợ từ

trợ từ chủ đề sau từ kết thúc bằng nguyên âm

닭고기
닭고기dakgogi · tak-ko-gi
danh từ

thịt gà

담배
담배dambae · tam-bê
danh từ

thuốc lá

당신
당신dangsin · đang-sin
đại từ

bạn; anh; chị

대박
대박daebak · tê-bak
thán từ

đỉnh quá; kinh thật

대학교
대학교daehakgyo · đe-hạc-kyo
danh từ

trường đại học

대학생
대학생daehaksaeng · đe-hạc-seng
danh từ

sinh viên đại học

대학원
대학원daehagwon · đe-hạc-won
danh từ

cao học; trường sau đại học

댓글
댓글daetgeul · det-gưl
danh từ

bình luận

댓글 남겨 주세요.
댓글 남겨 주세요.daetgeul namgyeo juseyo · det-gưl nam-gyơ chu-se-yo
cụm từ

Hãy để lại bình luận.

도
도do
trợ từ

cũng

동생
동생dongsaeng · dong-seng
danh từ

em

돼지고기
돼지고기dwaejigogi · tuê-ji-ko-gi
danh từ

thịt heo

딸
딸ttal · ttal
danh từ

con gái

또
또tto
trạng từ

lại; cũng

로
로ro
trợ từ

bằng; hướng tới; với

를
를reul
trợ từ

trợ từ tân ngữ sau nguyên âm

마다
마다mada
trợ từ

mỗi

마시다
마시다masida · ma-si-da
động từ hành động

uống

마트
마트mateu · ma-thư
danh từ

siêu thị

만
만man
trợ từ

chỉ

만나다
만나다mannada · man-na-da
động từ hành động

gặp

많이
많이mani
trạng từ

nhiều

맛없다
맛없다maseopda · ma-sơp-ta
động từ miêu tả

không ngon

맛있다
맛있다masitda · ma-sit-ta
động từ miêu tả

ngon

맛있어요.
맛있어요.masisseoyo · ma-si-sơ-yo
cụm từ

Ngon lắm.

맞아요
맞아요majayo · ma-cha-yo
cụm từ

đúng rồi

맥주
맥주maekju · mek-chu
danh từ

bia

먹다
먹다meokda · mơk-ta
động từ hành động

ăn

메뉴
메뉴menyu · me-nyu
danh từ

thực đơn

면
면myeon
hậu tố

nếu; khi

몇
몇myeot
số từ

mấy; bao nhiêu

몇 명
몇 명myeot myeong · myơt myơng
cụm từ

mấy người

모델
모델model · mô-del
danh từ

mô hình

모르다
모르다moreuda · mo-rư-ta
động từ hành động

không biết

모유
모유moyu · mo-yu
danh từ

sữa mẹ

몰라요
몰라요mollayo · mol-la-yo
cụm từ

tôi không biết

무엇
무엇mueot · mu-ơt
đại từ

cái gì

문
문mun · mun
danh từ

cửa

문화
문화munhwa · mun-hwa
danh từ

văn hóa

물
물mul · mul
danh từ

nước

물 주세요.
물 주세요.mul juseyo · mul chu-se-yo
cụm từ

Cho tôi nước với.

뭐
뭐mwo
đại từ

gì, thân mật

미국
미국Miguk · mi-guk
danh từ riêng

Mỹ; Hoa Kỳ

박사
박사baksa · bak-sa
danh từ

tiến sĩ

박사과정
박사과정baksagwajeong · bak-sa-gwa-jơng
danh từ

chương trình tiến sĩ

밖
밖bak · pak
danh từ

bên ngoài

반말
반말banmal · ban-mal
danh từ

nói thân mật

발표
발표balpyo · bal-pyo
danh từ

báo cáo; thuyết trình

발표하다
발표하다balpyohada · bal-pyo-ha-da
động từ hành động

thuyết trình

밥
밥bap · bắp
danh từ

cơm; bữa ăn

배고프다
배고프다baegopeuda · be-go-phư-ta
động từ miêu tả

đói

배부르다
배부르다baebureuda · be-bu-rư-ta
động từ miêu tả

no

버스
버스beoseu · bơ-sư
danh từ

xe buýt

베트남
베트남Beteunam · bê-tư-nam
danh từ riêng

Việt Nam

병원
병원byeongwon · byơng-won
danh từ

bệnh viện

보다
보다boda
trợ từ

hơn

보증금
보증금bojeunggeum · bô-chưng-gưm
danh từ

tiền đặt cọc

보증금이 얼마예요?
보증금이 얼마예요?bojeunggeumi eolmayeyo · bô-chưng-gư-mi ơl-ma-yê-yo
cụm từ

Tiền cọc bao nhiêu?

봉투
봉투bongtu · bong-thu
danh từ

túi

봉투 주세요.
봉투 주세요.bongtu juseyo · bong-thu chu-se-yo
cụm từ

Cho tôi một cái túi.

부동산
부동산budongsan · bu-dong-san
danh từ

bất động sản

부모님
부모님bumonim · bu-mo-nim
danh từ

bố mẹ

부터
부터buteo
trợ từ

từ

분유
분유bunyu · bun-yu
danh từ

sữa công thức

분유를 먹어요.
분유를 먹어요.bunyureul meogeoyo · bun-yu-rưl mơ-gơ-yo
cụm từ

Bé uống sữa công thức.

비
비bi · bi
danh từ

mưa

비가 오다
비가 오다biga oda · bi-ga ô-da
cụm từ

trời mưa

비자
비자bija · bi-ja
danh từ

visa

비자를 연장하고 싶어요.
비자를 연장하고 싶어요.bijareul yeonjanghago sipeoyo · bi-ja-rưl yơn-jang-ha-go si-pơ-yo
cụm từ

Tôi muốn gia hạn visa.

빌라
빌라billa · bil-la
danh từ

nhà nhiều tầng nhỏ

빨리빨리
빨리빨리ppalli ppalli · ppa-li ppa-li
cụm diễn đạt

nhanh lên

사과
사과sagwa · sa-gwa
danh từ

táo

사람
사람saram · sa-ram
danh từ

người; con người

사랑하다
사랑하다saranghada · sa-rang-ha-da
động từ hành động

yêu

산부인과
산부인과sanbuingwa · san-bu-in-gwa
danh từ

sản phụ khoa

서류
서류seoryu · sơ-ryu
danh từ

hồ sơ; giấy tờ

서류를 제출했어요.
서류를 제출했어요.seoryureul jechulhaesseoyo · sơ-ryu-rưl chê-chul-he-sơ-yo
cụm từ

Tôi đã nộp hồ sơ.

석사
석사seoksa · sơk-sa
danh từ

thạc sĩ

석사과정
석사과정seoksagwajeong · sơk-sa-gwa-jơng
danh từ

chương trình thạc sĩ

선배
선배seonbae · sơn-bê
danh từ

tiền bối

선생님
선생님seonsaengnim · sơn-seng-nim
danh từ

giáo viên; thầy; cô

설마
설마seolma · sơl-ma
thán từ

không thể nào

세금
세금segeum · se-gưm
danh từ

thuế

셀카
셀카selka · sel-ka
danh từ

ảnh tự sướng

소고기
소고기sogogi · so-ko-gi
danh từ

thịt bò

소득
소득sodeuk · so-dưk
danh từ

thu nhập

소아과
소아과soagwa · so-a-gwa
danh từ

khoa nhi

소아과에 가고 싶어요.
소아과에 가고 싶어요.soagwae gago sipeoyo · so-a-gwa-ê ka-go si-pơ-yo
cụm từ

Tôi muốn đi khoa nhi.

수심
수심susim · su-sim
danh từ

độ sâu

수영하다
수영하다suyeonghada · su-yơng-ha-da
động từ hành động

bơi

수위
수위suwi · su-wi
danh từ

mực nước

수유
수유suyu · su-yu
danh từ

cho bú

수치모델
수치모델suchimodel · su-chi-mô-del
danh từ

mô hình số

수치모델을 사용했습니다.
수치모델을 사용했습니다.suchimodeleul sayonghaetseumnida · su-chi-mô-de-rưl sa-yong-het-sưm-ni-da
cụm từ

Chúng tôi đã sử dụng mô hình số.

습니까
습니까seumnikka
hậu tố

đuôi hỏi trang trọng

습니다
습니다seumnida
hậu tố

đuôi trần thuật trang trọng

시간
시간sigan · si-gan
danh từ

thời gian

시간이 없다
시간이 없다sigani eopda · si-ga-ni ơp-ta
cụm từ

không có thời gian

시간이 있다
시간이 있다sigani itda · si-ga-ni it-ta
cụm từ

có thời gian

시뮬레이션
시뮬레이션simyulleisyeon · si-myu-lê-i-syơn
danh từ

mô phỏng

식당
식당sikdang · sik-tang
danh từ

nhà hàng

신생아
신생아sinsaenga · sin-seng-a
danh từ

trẻ sơ sinh

신청
신청sincheong · sin-chơng
danh từ

đăng ký; nộp đơn

신청하다
신청하다sincheonghada · sin-chơng-ha-da
động từ hành động

nộp đơn

실례합니다
실례합니다sillyehamnida · sil-lyê-ham-ni-da
cụm từ

xin lỗi; làm phiền

실험
실험silheom · sil-hơm
danh từ

thí nghiệm

실험실
실험실silheomsil · sil-hơm-sil
danh từ

phòng thí nghiệm

아기
아기agi · a-gi
danh từ

em bé

아기가 열이 있어요.
아기가 열이 있어요.agiga yeori isseoyo · a-gi-ga yơ-ri i-sơ-yo
cụm từ

Em bé bị sốt.

아기가 울어요.
아기가 울어요.agiga ureoyo · a-gi-ga u-rơ-yo
cụm từ

Em bé đang khóc.

아내
아내anae · a-ne
danh từ

vợ

아니에요
아니에요anieyo
hệ từ

không phải, lịch sự

아니요
아니요aniyo · a-ni-yo
thán từ

không

아닙니다
아닙니다animnida
hệ từ

không phải, trang trọng

아들
아들adeul · a-dưl
danh từ

con trai

아무튼
아무튼amuteun · a-mu-thưn
trạng từ

dù sao thì

아버지
아버지abeoji · a-bơ-ji
danh từ

bố; cha

아빠
아빠appa · a-ppa
danh từ

bố

아서
아서aseo
hậu tố

vì; rồi

아싸
아싸assa · a-sa
danh từ

người hướng nội; cô lập

아야 하다
아야 하다aya hada
cụm diễn đạt

phải làm

아요
아요ayo
hậu tố

đuôi lịch sự

아이
아이ai · a-i
danh từ

trẻ em

아주
아주aju
trạng từ

rất

아파트
아파트apateu · a-pa-thư
danh từ

chung cư

아프다
아프다apeuda · a-phư-da
động từ miêu tả

đau; bị bệnh

안녕하세요
안녕하세요annyeonghaseyo · an-nyơng-ha-se-yo
cụm từ

xin chào

안녕히 가세요
안녕히 가세요annyeonghi gaseyo · an-nyơng-hi ka-se-yo
cụm từ

tạm biệt người rời đi

안녕히 계세요
안녕히 계세요annyeonghi gyeseyo · an-nyơng-hi kye-se-yo
cụm từ

tạm biệt người ở lại

알다
알다alda · al-ta
động từ hành động

biết

았어요
았어요asseoyo
hậu tố

đuôi quá khứ lịch sự

야근
야근yageun · ya-gưn
danh từ

tăng ca buổi tối

약
약yak · yak
danh từ

thuốc

약국
약국yakguk · yak-guk
danh từ

nhà thuốc

약을 주세요.
약을 주세요.yageul juseyo · ya-gưl chu-se-yo
cụm từ

Xin cho tôi thuốc.

어디
어디eodi · ơ-đi
đại từ

ở đâu

어떻게
어떻게eotteoke
trạng từ

như thế nào

어머니
어머니eomeoni · ơ-mơ-ni
danh từ

mẹ

어서
어서eoseo
hậu tố

vì; rồi

어야 하다
어야 하다eoya hada
cụm diễn đạt

phải làm

어요
어요eoyo
hậu tố

đuôi lịch sự

어쩌다
어쩌다eojjeoda · ơ-chơ-da
trạng từ

tình cờ

언니
언니eonni · ơn-ni
danh từ

chị gái

언제
언제eonje
đại từ

khi nào

얼마
얼마eolma
đại từ

bao nhiêu tiền

얼마예요?
얼마예요?eolmayeyo · ơl-ma-yê-yo
cụm từ

Bao nhiêu tiền?

엄마
엄마eomma · ơm-ma
danh từ

mẹ

었어요
었어요eosseoyo
hậu tố

đuôi quá khứ lịch sự

에
에e
trợ từ

đến; ở; vào

에게
에게ege
trợ từ

cho ai; tới ai

에게서
에게서egeseo
trợ từ

từ ai

에서
에서eseo
trợ từ

ở; từ

엘리베이터
엘리베이터ellibeiteo · el-li-bê-i-thơ
danh từ

thang máy

여권
여권yeogwon · yơ-gwơn
danh từ

hộ chiếu

여기
여기yeogi
đại từ

ở đây

역
역yeok · yơk
danh từ

nhà ga

연구
연구yeongu · yơn-gu
danh từ

nghiên cứu

연구원
연구원yeonguwon · yơn-gu-won
danh từ

nghiên cứu viên

연구하다
연구하다yeonguhada · yơn-gu-ha-da
động từ hành động

nghiên cứu

연장
연장yeonjang · yơn-jang
danh từ

gia hạn

연장하다
연장하다yeonjanghada · yơn-jang-ha-da
động từ hành động

gia hạn

열
열yeol · yơl
danh từ

sốt

열다
열다yeolda · yơl-da
động từ hành động

mở

열이 있어요.
열이 있어요.yeori isseoyo · yơ-ri i-sơ-yo
cụm từ

Bé bị sốt.

염분
염분yeombun · yơm-bun
danh từ

độ mặn

염분을 측정했습니다.
염분을 측정했습니다.yeombuneul cheukjeonghaetseumnida · yơm-bu-nưl chưk-chơng-het-sưm-ni-da
cụm từ

Chúng tôi đã đo độ mặn.

영국
영국Yeongguk · yơng-guk
danh từ riêng

Anh; Vương quốc Anh

영수증
영수증yeongsujeung · yơng-su-chưng
danh từ

hóa đơn

영수증 주세요.
영수증 주세요.yeongsujeung juseyo · yơng-su-chưng chu-se-yo
cụm từ

Cho tôi hóa đơn.

영어
영어yeongeo · yơng-ơ
danh từ

tiếng Anh

영주권
영주권yeongjugwon · yơng-ju-gwơn
danh từ

thẻ thường trú

영주권을 신청하고 싶어요.
영주권을 신청하고 싶어요.yeongjugwoneul sincheonghago sipeoyo · yơng-ju-gwơ-nưl sin-chơng-ha-go si-pơ-yo
cụm từ

Tôi muốn xin thường trú.

영화
영화yeonghwa · yơng-hwa
danh từ

phim

영화를 보다
영화를 보다yeonghwareul boda · yơng-hwa-rưl bo-da
cụm từ

xem phim

예방접종
예방접종yebangjeopjong · ye-bang-chơp-chong
danh từ

tiêm chủng

예방접종을 했어요.
예방접종을 했어요.yebangjeopjongeul haesseoyo · ye-bang-chơp-chong-ưl he-sơ-yo
cụm từ

Đã tiêm chủng rồi.

예약
예약yeyak · yê-yak
danh từ

đặt lịch

예약하다
예약하다yeyakhada · yê-yak-ha-da
động từ hành động

đặt lịch

예약했어요.
예약했어요.yeyakhaesseoyo · yê-yak-he-sơ-yo
cụm từ

Tôi đã đặt lịch.

예요
예요yeyo · ye-yo
mẫu ngữ pháp

là; đuôi lịch sự sau danh từ kết thúc bằng nguyên âm

예의
예의yeui · yê-ưi
danh từ

lễ phép

오빠
오빠oppa · ô-ppa
danh từ

anh trai

오피스텔
오피스텔opiseutel · ô-pi-sư-then
danh từ

officetel

와
와wa
trợ từ

và; với sau nguyên âm

완전
완전wanjeon · oan-chơn
trạng từ

hoàn toàn; cực kỳ

왜
왜wae
trạng từ

tại sao

왜요?
왜요?waeyo · uê-yo
cụm từ

tại sao?

외국인
외국인oegugin · uê-gu-gin
danh từ

người nước ngoài

외국인등록증
외국인등록증oegugin deungnokjeung · uê-gu-gin tưng-nok-chưng
danh từ

thẻ người nước ngoài

요
요yo
hậu tố

đuôi câu lịch sự

우리
우리uri · u-ri
đại từ

chúng tôi; của chúng ta

우리 가족
우리 가족uri gajok · u-ri ka-jok
cụm danh từ

gia đình chúng tôi

우유
우유uyu · u-yu
danh từ

sữa

운동하다
운동하다undonghada · un-dong-ha-da
động từ hành động

tập thể dục

울다
울다ulda · ul-da
động từ hành động

khóc

원룸
원룸wonrum · won-rum
danh từ

phòng studio

월세
월세wolse · wol-se
danh từ

thuê hàng tháng

월세가 얼마예요?
월세가 얼마예요?wolsega eolmayeyo · wol-se-ga ơl-ma-yê-yo
cụm từ

Tiền thuê mỗi tháng bao nhiêu?

유속
유속yusok · yu-sok
danh từ

vận tốc dòng chảy

유튜브
유튜브yutyubeu · yu-thyu-bư
danh từ riêng

YouTube

유학비자
유학비자yuhakbija · yu-hak-bi-ja
danh từ

visa du học

으로
으로euro
trợ từ

bằng; hướng tới; với

은
은eun · ưn
trợ từ

trợ từ chủ đề sau từ có phụ âm cuối

을
을eul
trợ từ

trợ từ tân ngữ sau phụ âm cuối

음식
음식eumsik · ưm-sik
danh từ

đồ ăn

의사
의사uisa · ưi-sa
danh từ

bác sĩ

이
이i · i
từ chỉ định

này; cái này

이 가게
이 가게i gage · i ka-gê
cụm danh từ

cửa hàng này

이 사람
이 사람i saram · i sa-ram
cụm danh từ

người này

이 책
이 책i chaek · i chek
cụm danh từ

quyển sách này

이거 주세요.
이거 주세요.igeo juseyo · i-gơ chu-se-yo
cụm từ

Cho tôi cái này.

이것
이것igeot · i-gơt
từ chỉ định

cái này

이름
이름ireum · i-rưm
danh từ

tên

이사를 가다
이사를 가다isareul gada · i-sa-rưl ka-da
cụm diễn đạt

chuyển nhà

이에요
이에요ieyo · i-e-yo
mẫu ngữ pháp

là; đuôi lịch sự sau danh từ có phụ âm cuối

인스타
인스타inseuta · in-sư-tha
danh từ riêng

Instagram

인싸
인싸inssa · in-sa
danh từ

người hướng ngoại; nổi tiếng

입니다
입니다imnida · im-ni-da
mẫu ngữ pháp

là; dạng trang trọng của câu danh từ

잘
잘jal
trạng từ

tốt; giỏi

잘 부탁드립니다
잘 부탁드립니다jal butakdeurimnida · chal bu-thak-tư-rim-ni-da
cụm từ

mong được giúp đỡ

잠
잠jam · cham
danh từ

giấc ngủ

재미있다
재미있다jaemiitda · chae-mi-it-ta
động từ miêu tả

thú vị

저
저jeo · chơ
đại từ

tôi; em; mình

저것
저것jeogeot · chơ-gơt
từ chỉ định

cái kia

저기
저기jeogi
đại từ

ở kia

저는 아들이 있습니다.
저는 아들이 있습니다.jeoneun adeuri itseumnida · chơ-nưn a-dư-ri it-sưm-ni-da
cụm từ

Tôi có một con trai.

저는 연구원입니다.
저는 연구원입니다.jeoneun yeonguwonimnida · chơ-nưn yơn-gu-wơ-ni-mni-da
cụm từ

Tôi là nghiên cứu viên.

저는 해안공학을 연구합니다.
저는 해안공학을 연구합니다.jeoneun haeangonghageul yeonguhamnida · chơ-nưn hê-an-gong-ha-gưl yơn-gu-ham-ni-da
cụm từ

Tôi nghiên cứu kỹ thuật bờ biển.

전공
전공jeongong · chơn-gong
danh từ

chuyên ngành

전세
전세jeonse · chơn-se
danh từ

thuê đặt cọc kiểu jeonse

정
정jeong · chơng
danh từ

tình cảm gắn bó

정말
정말jeongmal · chơng-mal
trạng từ

thật sự

제 전공은 해안공학입니다.
제 전공은 해안공학입니다.je jeongongeun haeangonghagimnida · chê chơn-gong-ưn hê-an-gong-ha-gi-mni-da
cụm từ

Chuyên ngành của tôi là kỹ thuật bờ biển.

조금
조금jogeum
trạng từ

một chút

조류
조류joryu · cho-ryu
danh từ

dòng triều

조석
조석joseok · cho-sơk
danh từ

thủy triều

존댓말
존댓말jondaenmal · chon-đe-mal
danh từ

kính ngữ

좋아요
좋아요joayo · cho-a-yo
cụm diễn đạt

thích

좋아하다
좋아하다joahada · cho-a-ha-da
động từ hành động

thích

죄송합니다
죄송합니다joesonghamnida · chuê-song-ham-ni-da
cụm từ

xin lỗi

주문
주문jumun · chu-mun
danh từ

gọi món

주문하다
주문하다jumunhada · chu-mun-ha-da
động từ hành động

gọi món

주문할게요.
주문할게요.jumunhalgeyo · chu-mun-hal-kê-yo
cụm từ

Tôi muốn gọi món.

주사
주사jusa · chu-sa
danh từ

tiêm

주차장
주차장juchajang · chu-cha-jang
danh từ

bãi đỗ xe

중국
중국Jungguk · chung-guk
danh từ riêng

Trung Quốc

증명서
증명서jeungmyeongseo · chưng-myơng-sơ
danh từ

giấy chứng nhận

지도교수
지도교수jidogyosu · chi-do-kyo-su
danh từ

giáo sư hướng dẫn

지만
지만jiman
hậu tố

nhưng

지형
지형jihyeong · chi-hyơng
danh từ

địa hình

진짜
진짜jinjja · chin-cha
trạng từ

thật sự

진짜 대박이에요.
진짜 대박이에요.jinjja daebagieyo · chin-cha tê-ba-gi-e-yo
cụm từ

Thật sự quá đỉnh.

집
집jip · chip
danh từ

nhà

짱
짱jjang · chang
thán từ

đỉnh; tuyệt vời

차
차cha · cha
danh từ

trà; xe

책
책chaek · chek
danh từ

sách

처럼
처럼cheoreom
trợ từ

giống như

처음 뵙겠습니다
처음 뵙겠습니다cheoeum boepgetseumnida · chơ-ưm buêp-ket-sưm-ni-da
cụm từ

rất vui được gặp bạn

체류기간
체류기간cheryugigan · chê-ryu-gi-gan
danh từ

thời hạn cư trú

체류자격
체류자격cheryujagyeok · chê-ryu-ja-gyơk
danh từ

tư cách lưu trú

체면
체면chemyeon · chê-myơn
danh từ

thể diện

체온
체온cheon · chê-on
danh từ

nhiệt độ cơ thể

출입국사무소
출입국사무소churipguk samuso · chu-rip-guk sa-mu-so
danh từ

cục xuất nhập cảnh

춥다
춥다chupda · chup-ta
động từ miêu tả

lạnh

취업비자
취업비자chwieopbija · chwi-ơp-bi-ja
danh từ

visa lao động

측정
측정cheukjeong · chưk-chơng
danh từ

đo đạc

친구
친구chingu · chin-gu
danh từ

bạn

침식
침식chimsik · chim-sik
danh từ

xói lở

ㅋㅋㅋ
ㅋㅋㅋkeukeukeu · kư-kư-kư
cụm diễn đạt

haha

카드
카드kadeu · kha-dư
danh từ

thẻ

카드로 계산할게요.
카드로 계산할게요.kadeuro gyesanhalgeyo · kha-dư-ro kye-san-hal-kê-yo
cụm từ

Tôi thanh toán bằng thẻ.

카페
카페kape · kha-phê
danh từ

quán cà phê

커피
커피keopi · khơ-pi
danh từ

cà phê

콧물
콧물konmul · khon-mul
danh từ

nước mũi

택배
택배taekbae · thek-bê
danh từ

hàng giao

택배가 왔어요.
택배가 왔어요.taekbaega wasseoyo · thek-bê-ga wa-sơ-yo
cụm từ

Hàng giao tới rồi.

텔레비전
텔레비전tellebijeon · thel-lê-bi-chơn
danh từ

ti vi

퇴적
퇴적toejeok · thuê-jơk
danh từ

bồi lắng

파도
파도pado · pha-do
danh từ

sóng

파도를 시뮬레이션했습니다.
파도를 시뮬레이션했습니다.padoreul simyulleisyeonhaetseumnida · pha-do-rưl si-myu-lê-i-syơn-het-sưm-ni-da
cụm từ

Chúng tôi đã mô phỏng sóng.

편의점
편의점pyeonuijeom · phyơn-ưi-chơm
danh từ

cửa hàng tiện lợi

ㅎㅎㅎ
ㅎㅎㅎhehehe · hê-hê-hê
cụm diễn đạt

hihi

하고
하고hago
trợ từ

và; với

하지만
하지만hajiman
liên từ

nhưng

학교
학교hakgyo · hạc-kyo
danh từ

trường học

학생
학생haksaeng · hạc-seng
danh từ

học sinh; sinh viên

학회
학회hakhoe · hạc-huê
danh từ

hội nghị khoa học

학회에서 발표했습니다.
학회에서 발표했습니다.hakhoeeseo balpyohaetseumnida · hạc-huê-ê-sơ bal-pyo-het-sưm-ni-da
cụm từ

Tôi đã báo cáo tại hội nghị.

한국
한국Hanguk · han-guk
danh từ riêng

Hàn Quốc

한국 사람들은 눈치를 많이 봐요.
한국 사람들은 눈치를 많이 봐요.hanguk saramdeureun nunchireul mani bwayo · han-guk sa-ram-dư-rưn nun-chi-rưl ma-ni bwa-yo
cụm từ

Người Hàn rất để ý đến ý tứ và bầu không khí.

한국어
한국어hangugeo · han-gu-gơ
danh từ

tiếng Hàn

한글
한글hangeul · han-gưl
danh từ

chữ Hàn

한테
한테hante
trợ từ

cho ai; tới ai

한테서
한테서hanteseo
trợ từ

từ ai

할인
할인harin · ha-rin
danh từ

giảm giá

함께
함께hamkke · ham-kkê
trạng từ

cùng nhau

항만
항만hangman · hang-man
danh từ

cảng biển

해수면
해수면haesumyeon · hê-su-myơn
danh từ

mực nước biển

해안
해안haean · hê-an
danh từ

bờ biển

해안공학
해안공학haeangonghak · hê-an-gong-hak
danh từ

kỹ thuật bờ biển

해외
해외haeoe · he-uê
danh từ

nước ngoài

해요
해요haeyo
hậu tố

đuôi lịch sự của 하다

했어요
했어요haesseoyo
hậu tố

đuôi quá khứ lịch sự của 하다

행사
행사haengsa · heng-sa
danh từ

khuyến mãi

헉
헉heok · hơk
thán từ

ôi trời

헐
헐heol · hơl
thán từ

trời ơi; không thể nào

현금
현금hyeongeum · hyơn-gưm
danh từ

tiền mặt

현금으로 계산할게요.
현금으로 계산할게요.hyeongeumeuro gyesanhalgeyo · hyơn-gư-mư-ro kye-san-hal-kê-yo
cụm từ

Tôi thanh toán bằng tiền mặt.

형
형hyeong · hyơng
danh từ

anh trai

화이팅
화이팅hwaiting · hoa-i-ting
cụm diễn đạt

cố lên

확인
확인hwagin · hwa-gin
danh từ

xác nhận

회사
회사hoesa · huê-sa
danh từ

công ty

회사원
회사원hoesawon · huê-sa-won
danh từ

nhân viên công ty

회식
회식hoesik · huê-sik
danh từ

tiệc công ty

회의
회의hoeui · huê-i
danh từ

cuộc họp

후배
후배hubae · hu-bê
danh từ

hậu bối

CU
CUsi-yu · si-yu
danh từ riêng

cửa hàng CU

GS25
GS25GS isip-o · ji-es i-sip-o
danh từ riêng

cửa hàng GS25